elect
Giao diện
Xem -elect
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈlɛkt/
| [ɪ.ˈlɛkt] |
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh electus, từ eligere (“lựa chọn; bầu cử”), từ e (“ra”) + legere (“lựa chọn; tập hợp”).
Tính từ
elect ( không so sánh được) /ɪ.ˈlɛkt/
Thành ngữ
Ngoại động từ
elect ngoại động từ /ɪ.ˈlɛkt/
- Chọn.
- Bầu.
- Quyết định.
- he elected to remain at home — nó quyết định ở lại nhà
Danh từ
- (trang trọng hay hài hước) một nhóm người bất kỳ được chọn vì có những phẩm chất cụ thể.
Chia động từ
elect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to elect | |||||
| Phân từ hiện tại | electing | |||||
| Phân từ quá khứ | elected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | elect | elect hoặc electest¹ | elects hoặc electeth¹ | elect | elect | elect |
| Quá khứ | elected | elected hoặc electedst¹ | elected | elected | elected | elected |
| Tương lai | will/shall² elect | will/shall elect hoặc wilt/shalt¹ elect | will/shall elect | will/shall elect | will/shall elect | will/shall elect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | elect | elect hoặc electest¹ | elect | elect | elect | elect |
| Quá khứ | elected | elected | elected | elected | elected | elected |
| Tương lai | were to elect hoặc should elect | were to elect hoặc should elect | were to elect hoặc should elect | were to elect hoặc should elect | were to elect hoặc should elect | were to elect hoặc should elect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | elect | — | let’s elect | elect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “elect”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)