Bước tới nội dung

exhaust

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
exhaust

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪɡ.ˈzɔst/

Danh từ

[sửa]

exhaust /ɪɡ.ˈzɔst/

  1. (Kỹ thuật) Sự rút khí, sự thoát khí.

Ngoại động từ

[sửa]

exhaust ngoại động từ /ɪɡ.ˈzɔst/

  1. Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi... ).
  2. Làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết.
    to exhaust a well — làm cạn một cái giếng
    to exhaust one's strength — tự làm kiệt sức (ai)
  3. Bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]