extend

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

extend ngoại động từ /ɪk.ˈstɛnd/

  1. Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.
    to extend the arm — duỗi cánh tay
    to extend the hand — đưa tay ra, giơ tay ra
  2. Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.
    to extend the boundaries of... — mở rộng đường ranh giới của...
    to extend one's sphere of influence — mở rộng phạm vi ảnh hưởng
    to extend the meaning ofa word — mở rộng nghĩa của một từ
  3. (Quân sự) Dàn rộng ra (quân đội).
  4. (Thể dục,thể thao) , (từ lóng) làm việc dốc hết.
  5. Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).
    to extend hepl — dành cho sự giúp đỡ
    to extend the best wishes to... — gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
  6. (Pháp lý) Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
  7. Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

extend nội động từ /ɪk.ˈstɛnd/

  1. Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.
    their power is extending more and more every day — quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
  2. (Quân sự) Dàn rộng ra (quân đội).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]