fillet
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.lət/
Danh từ
fillet /ˈfɪ.lət/
Ngoại động từ
fillet ngoại động từ /ˈfɪ.lət/
Chia động từ
fillet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fillet | |||||
| Phân từ hiện tại | filleting | |||||
| Phân từ quá khứ | filleted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fillet | fillet hoặc filletest¹ | fillets hoặc filleteth¹ | fillet | fillet | fillet |
| Quá khứ | filleted | filleted hoặc filletedst¹ | filleted | filleted | filleted | filleted |
| Tương lai | will/shall² fillet | will/shall fillet hoặc wilt/shalt¹ fillet | will/shall fillet | will/shall fillet | will/shall fillet | will/shall fillet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fillet | fillet hoặc filletest¹ | fillet | fillet | fillet | fillet |
| Quá khứ | filleted | filleted | filleted | filleted | filleted | filleted |
| Tương lai | were to fillet hoặc should fillet | were to fillet hoặc should fillet | were to fillet hoặc should fillet | were to fillet hoặc should fillet | were to fillet hoặc should fillet | were to fillet hoặc should fillet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fillet | — | let’s fillet | fillet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fillet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)