Bước tới nội dung

gà mờ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̤ː˨˩ mə̤ː˨˩ɣaː˧˧ məː˧˧ɣaː˨˩ məː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˧ məː˧˧

Tính từ

gà mờ

  1. (Nhãn khoa) Trông không , do bị tật. Mắt gà mờ.
  2. (Kng.) . Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phát hiện ra.

Trái nghĩa

  1. thứ dữ

Dịch

Tiếng Anh noob, chicken

Tham khảo