gad
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡæd/
Danh từ
gad /ˈɡæd/
Nội động từ
gad nội động từ (thường) + about, abroad, out /ˈɡæd/
- Đi lang thang.
- Mọc lan ra um tùm (cây).
Thán từ
gad /ˈɡæd/
Chia động từ
gad
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gad | |||||
| Phân từ hiện tại | gadding | |||||
| Phân từ quá khứ | gadded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gad | gad hoặc gaddest¹ | gads hoặc gaddeth¹ | gad | gad | gad |
| Quá khứ | gadded | gadded hoặc gaddedst¹ | gadded | gadded | gadded | gadded |
| Tương lai | will/shall² gad | will/shall gad hoặc wilt/shalt¹ gad | will/shall gad | will/shall gad | will/shall gad | will/shall gad |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gad | gad hoặc gaddest¹ | gad | gad | gad | gad |
| Quá khứ | gadded | gadded | gadded | gadded | gadded | gadded |
| Tương lai | were to gad hoặc should gad | were to gad hoặc should gad | were to gad hoặc should gad | were to gad hoặc should gad | were to gad hoặc should gad | were to gad hoặc should gad |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gad | — | let’s gad | gad | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)