ken
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɛn/
| [ˈkɛn] |
Danh từ
ken /ˈkɛn/
Ngoại động từ
ken ngoại động từ kent (Ớ-cốt) /ˈkɛn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛn˧˧ | kɛŋ˧˥ | kɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛn˧˥ | kɛn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
ken
Động từ
ken
- Cài thêm, ghép thêm cho kín.
- Ken rơm vào khe vách.
- Trát một chất vào cho chắc.
- Ken sơn ta vào mộng giường.
Chia động từ
ken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ken | |||||
| Phân từ hiện tại | kenning | |||||
| Phân từ quá khứ | kenned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ken | ken hoặc kennest¹ | kens hoặc kenneth¹ | ken | ken | ken |
| Quá khứ | kenned | kenned hoặc kennedst¹ | kenned | kenned | kenned | kenned |
| Tương lai | will/shall² ken | will/shall ken hoặc wilt/shalt¹ ken | will/shall ken | will/shall ken | will/shall ken | will/shall ken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ken | ken hoặc kennest¹ | ken | ken | ken | ken |
| Quá khứ | kenned | kenned | kenned | kenned | kenned | kenned |
| Tương lai | were to ken hoặc should ken | were to ken hoặc should ken | were to ken hoặc should ken | were to ken hoặc should ken | were to ken hoặc should ken | were to ken hoặc should ken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ken | — | let’s ken | ken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Tính từ
[sửa]ken
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Konso
[sửa]Số từ
[sửa]ken
- Năm.
Tham khảo
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Danh từ
ken
- hạt.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kɛn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kɛn˦]
Danh từ
ken
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Tính từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Konso
- Số tiếng Konso
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày