mấn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mən˧˥mə̰ŋ˩˧məŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mən˩˩mə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mấn

  1. Váy.
  2. Xem Mũ mấn.

Tham khảo[sửa]