mash
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmæʃ/
Danh từ
mash /ˈmæʃ/
Ngoại động từ
mash ngoại động từ /ˈmæʃ/
- Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
- Nghiền, bóp nát.
- (Từ lóng) Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.
Chia động từ
mash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mash | |||||
| Phân từ hiện tại | mashing | |||||
| Phân từ quá khứ | mashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mash | mash hoặc mashest¹ | mashes hoặc masheth¹ | mash | mash | mash |
| Quá khứ | mashed | mashed hoặc mashedst¹ | mashed | mashed | mashed | mashed |
| Tương lai | will/shall² mash | will/shall mash hoặc wilt/shalt¹ mash | will/shall mash | will/shall mash | will/shall mash | will/shall mash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mash | mash hoặc mashest¹ | mash | mash | mash | mash |
| Quá khứ | mashed | mashed | mashed | mashed | mashed | mashed |
| Tương lai | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash | were to mash hoặc should mash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mash | — | let’s mash | mash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mash”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]mash
- đầu.
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.