Bước tới nội dung

mash

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

mash /ˈmæʃ/

  1. Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).
  2. (Từ lóng) Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.
  3. (Nghĩa bóng) Mớ hỗn độn.
  4. (Từ lóng) Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.

Ngoại động từ

mash ngoại động từ /ˈmæʃ/

  1. Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
  2. Nghiền, bóp nát.
  3. (Từ lóng) Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Dirasha

Danh từ

mash

  1. đầu.

Tham khảo

  • Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.