mass
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmæs/
| [ˈmæs] |
Danh từ
mass /ˈmæs/
Danh từ
mass /ˈmæs/
- Khối, đống.
- (Vật lý) Khối lượng.
- critical mass — khối lượng tới hạn
- (The masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân.
- the classes and the masses — giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
- Phần lớn, phần chủ yếu.
Thành ngữ
Ngoại động từ
mass ngoại động từ /ˈmæs/
Chia động từ
mass
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mass | |||||
| Phân từ hiện tại | massing | |||||
| Phân từ quá khứ | massed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mass | mass hoặc massest¹ | masses hoặc masseth¹ | mass | mass | mass |
| Quá khứ | massed | massed hoặc massedst¹ | massed | massed | massed | massed |
| Tương lai | will/shall² mass | will/shall mass hoặc wilt/shalt¹ mass | will/shall mass | will/shall mass | will/shall mass | will/shall mass |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mass | mass hoặc massest¹ | mass | mass | mass | mass |
| Quá khứ | massed | massed | massed | massed | massed | massed |
| Tương lai | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mass | — | let’s mass | mass | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
mass nội động từ /ˈmæs/
Chia động từ
mass
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mass | |||||
| Phân từ hiện tại | massing | |||||
| Phân từ quá khứ | massed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mass | mass hoặc massest¹ | masses hoặc masseth¹ | mass | mass | mass |
| Quá khứ | massed | massed hoặc massedst¹ | massed | massed | massed | massed |
| Tương lai | will/shall² mass | will/shall mass hoặc wilt/shalt¹ mass | will/shall mass | will/shall mass | will/shall mass | will/shall mass |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mass | mass hoặc massest¹ | mass | mass | mass | mass |
| Quá khứ | massed | massed | massed | massed | massed | massed |
| Tương lai | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass | were to mass hoặc should mass |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mass | — | let’s mass | mass | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
a mass of sth [ S ]
một số lượng lớn thứ gì đó:
a mass of hype : 1 số lượng lớn sự quảng cáo thổi phồng (sự cường điệu).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mass”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)