message
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɛs.ɪdʒ/
| [ˈmɛs.ɪdʒ] |
Danh từ
message (số nhiều messages)
Ngoại động từ
message ngoại động từ /ˈmɛs.ɪdʒ/
Chia động từ
message
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to message | |||||
| Phân từ hiện tại | messaging | |||||
| Phân từ quá khứ | messaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | message | message hoặc messagest¹ | messages hoặc messageth¹ | message | message | message |
| Quá khứ | messaged | messaged hoặc messagedst¹ | messaged | messaged | messaged | messaged |
| Tương lai | will/shall² message | will/shall message hoặc wilt/shalt¹ message | will/shall message | will/shall message | will/shall message | will/shall message |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | message | message hoặc messagest¹ | message | message | message | message |
| Quá khứ | messaged | messaged | messaged | messaged | messaged | messaged |
| Tương lai | were to message hoặc should message | were to message hoặc should message | were to message hoặc should message | were to message hoặc should message | were to message hoặc should message | were to message hoặc should message |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | message | — | let’s message | message | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “message”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /me.saʒ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| message /me.saʒ/ |
messages /me.saʒ/ |
message gđ /me.saʒ/
- Việc ủy thác, sứ mệnh.
- S’acquitter d’un message — làm tròn sứ mệnh
- Thư tín; lời truyền đạt.
- Recevoir un message — nhận thư tín
- Thông điệp.
- Message du président de la république — thông điệp của chủ tịch nước cộng hòa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “message”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)