outlaw
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑʊt.ˌlɔ/
Danh từ
outlaw /ˈɑʊt.ˌlɔ/
Ngoại động từ
outlaw ngoại động từ /ˈɑʊt.ˌlɔ/
Chia động từ
outlaw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outlaw | |||||
| Phân từ hiện tại | outlawing | |||||
| Phân từ quá khứ | outlawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outlaw | outlaw hoặc outlawest¹ | outlaws hoặc outlaweth¹ | outlaw | outlaw | outlaw |
| Quá khứ | outlawed | outlawed hoặc outlawedst¹ | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed |
| Tương lai | will/shall² outlaw | will/shall outlaw hoặc wilt/shalt¹ outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outlaw | outlaw hoặc outlawest¹ | outlaw | outlaw | outlaw | outlaw |
| Quá khứ | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed |
| Tương lai | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outlaw | — | let’s outlaw | outlaw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outlaw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /aw.tlɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| outlaw /aw.tlɔ/ |
outlaws /aw.tlɔ/ |
outlaw gđ /aw.tlɔ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outlaw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)