phà
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̤ː˨˩ | faː˧˧ | faː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faː˧˧ | |||
Từ nguyên
- danh từ
- Từ tiếng Việt,
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
phà

- Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.
- Cho xe qua phà.
- Bến phà.
Động từ
phà
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
