Bước tới nội dung

phở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Một tô phở gà.

Từ nguyên

[sửa]

Danh từ “phở” xuất hiện trong từ điển lần đầu tiên vào năm 1931.

Có người cho rằng “phở” bắt nguồn từ một món ăn Quảng Đông mang tên ngưu nhục phấn (tiếng Trung: 牛肉粉; bính âm: niúròu fěn; Việt bính: ngau4 juk6 fan2).

Một giả thuyết khác cho rằng, “phở” là từ nói trại âm của tiếng Pháp feu (“lửa”), trong pot-au-feu.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰ː˧˩˧fəː˧˩˨fəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəː˧˩fə̰ːʔ˧˩
  • Miền Nam Việt Nam (nam giới)

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

phở

  1. Món ăn gồm có bánh phởthịt , thịt hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.
    Phở là một thứ quà đặc biệt của Hà Nội, không phải chỉ riêng Hà Nội mới có, nhưng chính là vì ở Hà Nội mới ngon. Đó là quà tất cả suốt ngày của tất cả các hạng người, nhất là công chức và thợ thuyền. Người ta ăn phở sáng, ăn phở trưa, và ăn phở tối. (Thạch Lam, Hà Nội băm sáu phố phường/Quà Hà Nội)
    Một con bé đang ăn phở bị trúng đạn, ngã xuống, bát phở văng đi. (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với Thủ Đô/Chương 5)

Từ dẫn xuất

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]