phở

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

phở

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰ː˧˩˧fəː˧˩˨fəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəː˧˩fə̰ːʔ˧˩
[fɤː˨˩˦]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phở

  1. Xem bánh phở (nghĩa là “bánh tráng thái nhỏ”).
  2. Món ăn gồm có bánh phởthịt , thịt hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.

Dịch[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]