quicken
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkwɪ.kən/
Ngoại động từ
quicken ngoại động từ /ˈkwɪ.kən/
- Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.
- Làm sống lại, làm tươi lại.
- làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.
- Kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa).
- to quicken one's appetite — kích thích sự thèm ăn
Chia động từ
quicken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quicken | |||||
| Phân từ hiện tại | quickening | |||||
| Phân từ quá khứ | quickened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quicken | quicken hoặc quickenest¹ | quickens hoặc quickeneth¹ | quicken | quicken | quicken |
| Quá khứ | quickened | quickened hoặc quickenedst¹ | quickened | quickened | quickened | quickened |
| Tương lai | will/shall² quicken | will/shall quicken hoặc wilt/shalt¹ quicken | will/shall quicken | will/shall quicken | will/shall quicken | will/shall quicken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quicken | quicken hoặc quickenest¹ | quicken | quicken | quicken | quicken |
| Quá khứ | quickened | quickened | quickened | quickened | quickened | quickened |
| Tương lai | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quicken | — | let’s quicken | quicken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
quicken nội động từ /ˈkwɪ.kən/
- Tăng tốc độ nhanh hơn.
- the pulse quickened — mạch đập nhanh hơn
- Sống lại, tươi lại.
- hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên.
- Bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang).
Chia động từ
quicken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quicken | |||||
| Phân từ hiện tại | quickening | |||||
| Phân từ quá khứ | quickened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quicken | quicken hoặc quickenest¹ | quickens hoặc quickeneth¹ | quicken | quicken | quicken |
| Quá khứ | quickened | quickened hoặc quickenedst¹ | quickened | quickened | quickened | quickened |
| Tương lai | will/shall² quicken | will/shall quicken hoặc wilt/shalt¹ quicken | will/shall quicken | will/shall quicken | will/shall quicken | will/shall quicken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quicken | quicken hoặc quickenest¹ | quicken | quicken | quicken | quicken |
| Quá khứ | quickened | quickened | quickened | quickened | quickened | quickened |
| Tương lai | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken | were to quicken hoặc should quicken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quicken | — | let’s quicken | quicken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quicken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)