sảnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̰jŋ˧˩˧ | ʂan˧˩˨ | ʂan˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂajŋ˧˩ | ʂa̰ʔjŋ˧˩ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “sảnh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sảnh
- Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sảnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)