scotch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɑːtʃ/
| [ˈskɑːtʃ] |
Tính từ
scotch /ˈskɑːtʃ/
- (Scotch) (thuộc) Ê-cốt.
Danh từ
scotch /ˈskɑːtʃ/
Danh từ
scotch /ˈskɑːtʃ/
Ngoại động từ
scotch ngoại động từ /ˈskɑːtʃ/
Chia động từ
scotch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scotch | |||||
| Phân từ hiện tại | scotching | |||||
| Phân từ quá khứ | scotched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scotch | scotch hoặc scotchest¹ | scotches hoặc scotcheth¹ | scotch | scotch | scotch |
| Quá khứ | scotched | scotched hoặc scotchedst¹ | scotched | scotched | scotched | scotched |
| Tương lai | will/shall² scotch | will/shall scotch hoặc wilt/shalt¹ scotch | will/shall scotch | will/shall scotch | will/shall scotch | will/shall scotch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scotch | scotch hoặc scotchest¹ | scotch | scotch | scotch | scotch |
| Quá khứ | scotched | scotched | scotched | scotched | scotched | scotched |
| Tương lai | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scotch | — | let’s scotch | scotch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
scotch /ˈskɑːtʃ/
Ngoại động từ
scotch ngoại động từ /ˈskɑːtʃ/
- Chèn (bánh xe) lại.
Chia động từ
scotch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scotch | |||||
| Phân từ hiện tại | scotching | |||||
| Phân từ quá khứ | scotched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scotch | scotch hoặc scotchest¹ | scotches hoặc scotcheth¹ | scotch | scotch | scotch |
| Quá khứ | scotched | scotched hoặc scotchedst¹ | scotched | scotched | scotched | scotched |
| Tương lai | will/shall² scotch | will/shall scotch hoặc wilt/shalt¹ scotch | will/shall scotch | will/shall scotch | will/shall scotch | will/shall scotch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scotch | scotch hoặc scotchest¹ | scotch | scotch | scotch | scotch |
| Quá khứ | scotched | scotched | scotched | scotched | scotched | scotched |
| Tương lai | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch | were to scotch hoặc should scotch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scotch | — | let’s scotch | scotch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scotch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /skɔtʃ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| scotch /skɔtʃ/ |
scotchs /skɔtʃ/ |
scotch gđ /skɔtʃ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scotch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)