skew
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskjuː/
| [ˈskjuː] |
Tính từ
skew /ˈskjuː/
Danh từ
skew /ˈskjuː/
Nội động từ
skew nội động từ /ˈskjuː/
Ngoại động từ
skew ngoại động từ /ˈskjuː/
Chia động từ
skew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skew | |||||
| Phân từ hiện tại | skewing | |||||
| Phân từ quá khứ | skewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skew | skew hoặc skewest¹ | skews hoặc skeweth¹ | skew | skew | skew |
| Quá khứ | skewed | skewed hoặc skewedst¹ | skewed | skewed | skewed | skewed |
| Tương lai | will/shall² skew | will/shall skew hoặc wilt/shalt¹ skew | will/shall skew | will/shall skew | will/shall skew | will/shall skew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skew | skew hoặc skewest¹ | skew | skew | skew | skew |
| Quá khứ | skewed | skewed | skewed | skewed | skewed | skewed |
| Tương lai | were to skew hoặc should skew | were to skew hoặc should skew | were to skew hoặc should skew | were to skew hoặc should skew | were to skew hoặc should skew | were to skew hoặc should skew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skew | — | let’s skew | skew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skew”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)