surfeit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
surfeit (không đếm được) /ˈsɜː.fɪt/
- Số lượng quá nhiều.
- A surfeit of wheat is driving down the price.
- Sự ăn uống nhiều quá.
- Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).
- King Henry I is said to have died of a surfeit of lampreys.
Đồng nghĩa
- số lượng quá nhiều
- sự ăn uống nhiều quá
Ngoại động từ
surfeit ngoại động từ /ˈsɜː.fət/
Chia động từ
Bảng chia động từ của surfeit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to surfeit | |||||
| Phân từ hiện tại | surfeiting | |||||
| Phân từ quá khứ | surfeited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surfeit | surfeit hoặc surfeitest¹ | surfeits hoặc surfeiteth¹ | surfeit | surfeit | surfeit |
| Quá khứ | surfeited | surfeited hoặc surfeitedst¹ | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited |
| Tương lai | will/shall² surfeit | will/shall surfeit hoặc wilt/shalt¹ surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surfeit | surfeit hoặc surfeitest¹ | surfeit | surfeit | surfeit | surfeit |
| Quá khứ | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited |
| Tương lai | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | surfeit | — | let’s surfeit | surfeit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- làm đầy quá
- cho ăn uống nhiều quá
Động từ phản thân
surfeit nội động từ /ˈsɜː.fət/
Chia động từ
Bảng chia động từ của surfeit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to surfeit | |||||
| Phân từ hiện tại | surfeiting | |||||
| Phân từ quá khứ | surfeited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surfeit | surfeit hoặc surfeitest¹ | surfeits hoặc surfeiteth¹ | surfeit | surfeit | surfeit |
| Quá khứ | surfeited | surfeited hoặc surfeitedst¹ | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited |
| Tương lai | will/shall² surfeit | will/shall surfeit hoặc wilt/shalt¹ surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit | will/shall surfeit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surfeit | surfeit hoặc surfeitest¹ | surfeit | surfeit | surfeit | surfeit |
| Quá khứ | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited | surfeited |
| Tương lai | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit | were to surfeit hoặc should surfeit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | surfeit | — | let’s surfeit | surfeit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- ăn uống nhiều quá
- ngấy
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “surfeit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ phản thân
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh