tiu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiw˧˧ | tiw˧˥ | tiw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiw˧˥ | tiw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
tiu
- Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.
- Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (
thơ cổNếu bạn biết tên đầy đủ của thơ cổ, thêm nó vào danh sách này.)
- Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (
Động từ
tiu
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Gia Rai
[sửa]Danh từ
tiu
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tiw˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tiw˦˥]
Động từ
tiu
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày