trash

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈtræʃ]

Danh từ[sửa]

trash /ˈtræʃ/

  1. ; mía ((cũng) cane-trash).
  2. Cành cây tỉa bớt.
  3. Vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    that novel is mere trash — cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
    to talk trash — nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
    to write trash — viết láo lếu
  4. Người vô giá trị, đồ cặn bã.

Ngoại động từ[sửa]

trash ngoại động từ /ˈtræʃ/

  1. Tỉa, xén (cành, lá).
  2. (Thông tục) Xử tệ, coi như rác.
  3. (thân mật, chủ yếu là Mỹ) Phê phán một cách nặng nề.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]