Bước tới nội dung

trinh nữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˧ nɨʔɨ˧˥tʂïn˧˥˧˩˨tʂɨn˧˧˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂïŋ˧˥ nɨ̰˩˧tʂïŋ˧˥˧˩tʂïŋ˧˥˧ nɨ̰˨˨
cây trinh nữ

Danh từ

[sửa]

trinh nữ

  1. Người con gái còn trinh.
  2. Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều cứng; còn gọi là cây xấu hổ.
    Hoa trinh nữ.

Tham khảo

[sửa]