wandering
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑːn.dɜ.ːiɳ/
| [ˈwɑːn.dɜ.ːiɳ] |
Danh từ
wandering /ˈwɑːn.dɜ.ːiɳ/
Động từ
wandering
Chia động từ
wander
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wander | |||||
| Phân từ hiện tại | wandering | |||||
| Phân từ quá khứ | wandered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wander | wander hoặc wanderest¹ | wanders hoặc wandereth¹ | wander | wander | wander |
| Quá khứ | wandered | wandered hoặc wanderedst¹ | wandered | wandered | wandered | wandered |
| Tương lai | will/shall² wander | will/shall wander hoặc wilt/shalt¹ wander | will/shall wander | will/shall wander | will/shall wander | will/shall wander |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wander | wander hoặc wanderest¹ | wander | wander | wander | wander |
| Quá khứ | wandered | wandered | wandered | wandered | wandered | wandered |
| Tương lai | were to wander hoặc should wander | were to wander hoặc should wander | were to wander hoặc should wander | were to wander hoặc should wander | were to wander hoặc should wander | were to wander hoặc should wander |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wander | — | let’s wander | wander | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
wandering /ˈwɑːn.dɜ.ːiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wandering”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)