warning

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈwɔr.niɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

warning

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 92: Parameter 1 should be a valid language code; the value "warn" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

warning /ˈwɔr.niɳ/

  1. Sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước.
    without warning — không báo trước
    to give warning of danger to someone — báo trước sự nguy hiểm cho ai
  2. Lời cảnh cáo, lời răn.
    he paid no attention to my warnings — nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
    let this be a warning to you — anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
  3. Sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc.
    to give one's employer warning — báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
    to give an employee warning — báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]