Bước tới nội dung

úi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
uj˧˥ṵj˩˧uj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
uj˩˩ṵj˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

úi

  1. 1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.
    Đi bắt cá úi.
  2. Đphg ốm, thường là bị sốt rét.
    Đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.

Thán từ

úi

  1. Xem ối
    Úi, đau quá!

Dịch

Tham khảo