đong

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗawŋ˧˧ɗawŋ˧˥ɗawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗawŋ˧˥ɗawŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đong

  1. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
    Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)
  2. Đi mua ngũ cốc.
    Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)
    Họ góp tiền đong gạo (Nguyên Hồng)

Tham khảo[sửa]