dộng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔwŋ˨˩ | jə̰wŋ˨˨ | jəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwŋ˨˨ | ɟə̰wŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
dộng
- Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
- Dộng đũa xuống mâm.
- Ngã dộng đầu xuống đất.
- Xe bị dộng nồi.
- (Ph.) . Đập thẳng và mạnh.
- Dộng cửa ầm ầm.
- Như trình.
- Tôi thân dộng chúa (Tôi xin trình chúa như sau...).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)