Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
乙

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 乙 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
乙-oracle.svg

TK 16–11 TCN
乙-bronze.svg

TK 11–3 TCN
乙-bigseal.svg

乙-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ất: can thứ hai trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.
  2. Xếp thứ hai, hạng hai, hạng nhì.
    — hạng hai, hạng nhì
  3. dùng để thể hiện chữ B trong bảng chữ cái alphabet trong văn bản viết của người trung quốc

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ặc, ắc, ắt, át, hắt, ất, lớt, ít

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ʔk˨˩ ak˧˥ at˧˥ aːt˧˥ hat˧˥ ət˧˥ ləːt˧˥ it˧˥a̰k˨˨ a̰k˩˧ a̰k˩˧ a̰ːk˩˧ ha̰k˩˧ ə̰k˩˧ lə̰ːk˩˧ ḭt˩˧ak˨˩˨ ak˧˥ ak˧˥ aːk˧˥ hak˧˥ ək˧˥ ləːk˧˥ ɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ak˨˨ ak˩˩ at˩˩ aːt˩˩ hat˩˩ ət˩˩ ləːt˩˩ it˩˩a̰k˨˨ ak˩˩ at˩˩ aːt˩˩ hat˩˩ ət˩˩ ləːt˩˩ it˩˩a̰k˨˨ a̰k˩˧ a̰t˩˧ a̰ːt˩˧ ha̰t˩˧ ə̰t˩˧ lə̰ːt˩˧ ḭt˩˧