át
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “at”
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
- (ng. dt.) Vay mượn từ tiếng Pháp as.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːt˧˥ | a̰ːk˩˧ | aːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːt˩˩ | a̰ːt˩˧ | ||
(tập tin)
Từ đồng âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “át”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
át
- (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.
- Con át chủ.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Dịch
Tên gọi con bài
|
Xem thêm
[sửa]| Tên các lá bài của bộ bài Tây trong tiếng Việt · bài Tây (bố cục · chữ) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| át, ách, xì | heo, hai | ba | bốn | năm | sáu | bảy |
| tám | chín | mười | bồi | đầm | già | phăng teo |
Động từ
át
- Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.
- Nói át giọng người khác.
- Át cả tiếng sóng.
- Mắng át đi.
Từ dẫn xuất
Tính từ
[sửa]át
- (cổ) Ướt.
- ...chốn ráo con nằm, chốn át cho nạ nằm.
- ...rời chốn ráo đến chốn át.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “át”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Vương Lộc (2001), Từ điển từ cổ, Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tiếng Bắc Âu cổ
[sửa]Từ nguyên
Có liên quan đến eta. Nguồn gốc cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁ed- (“ăn”).
Danh từ
át gt
Biến cách
Hậu duệ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- át, A Concise Dictionary of Old Icelandic, G. T. Zoëga, Clarendon Press, 1910, tại Internet Archive.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Gruzia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hindi
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hy Lạp
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Mông Cổ
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nga
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Telugu
- Mục từ có mã chữ viết thủ công không thừa tiếng Quảng Đông
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Ukraina
- Trò chơi bài/Tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Từ cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Bắc Âu cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₁ed- tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ tiếng Bắc Âu cổ
- Danh từ tiếng Bắc Âu cổ
- Danh từ giống trung tiếng Bắc Âu cổ
- Danh từ giống trung thân từ a tiếng Bắc Âu cổ
