el

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Danh từ[sửa]

el (số nhiều els)

  1. Như ell.
  2. (Hoa Kỳ Mỹ) Viết tắt của elevated railroad (nghĩa là “đường sắt (nền) cao”).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh cổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

el

  1. Như ell.
  2. el, the letter L

Tiếng Asturias[sửa]

Mạo từ[sửa]

el (gc la, gt lo, số nhiều los, gc số nhiều les)

  1. Cái, con, người...

Cách dùng[sửa]

  • Rút gọn thành l’ đằng trước một từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h: l’asturianu (người Asturia), l’hermanu (em trai).
  • Rút gọn thành ’l sau một từ kết thúc với nguyên âm, nếu từ đằng sau bắt đầu với một phụ âm.

Tiếng Catalan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh illum, từ ille.

Mạo từ[sửa]

el (gc la, số nhiều els, gc số nhiều les)

  1. Cái, con, người...

Cách dùng[sửa]

Trước từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h, l’ được sử dụng.

Đồng nghĩa[sửa]

  • es (phương ngữ)
  • lo (phương ngữ)

Từ liên hệ[sửa]

  • en (dùng cho tên người)

Đại từ[sửa]

el (ghép trước l’, ghép sau lo hoặc ’l)

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy.

Tiếng Đan Mạch[sửa]

Cách phát âm[sửa]

cây tổng quán sủi
điện tử

Từ nguyên[sửa]

cây tổng quán sủi
Từ tiếng Na Uy cổ elri.
điện tử
Từ tiếng Thụy Điển el, viết tắt của elektricitet.

Danh từ[sửa]

el gch (hạn định ellen, bất định số nhiều elle)

  1. (Thực vật học) Cây tổng quán sủi.
  2. (Không đếm được?) Điện tử.

Đồng nghĩa[sửa]

điện tử

Tiếng Galicia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh ille (“ấy, đó, kia”).

Đại từ[sửa]

el chủ cáchcách gián tiếp (vị cách lle, nghiệp cách o)

  1. , anh ấy, ông ấy... (chỉ ngườiđộng vật giống đực).

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

el

  1. (Cổ) Thước Anh (bằng 0,914 mét).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Hung[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

el

  1. Ra khỏi, đứt, rời.
    El a kezekkel!
  2. Xa, xa cách.
    Anna elment? Nem ment el.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Oc[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh ille.

Đại từ[sửa]

el gt

  1. , anh ấy, ông ấy... (chỉ ngườiđộng vật giống đực).
  2. .

Quốc tế ngữ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Giới từ[sửa]

el

  1. Từ.

Trái nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Romana[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh *illus, từ ille.

Đại từ[sửa]

el (số nhiều ei)

  1. , anh ấy, ông ấy... (chỉ ngườiđộng vật giống đực).

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

  • ea gc
  • ei số nhiều
  • ele gc số nhiều

Tiếng Tatar Crưm[sửa]

Danh từ[sửa]

el

  1. Tay, bàn tay; cẳng tay.
  2. En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).

Tham khảo[sửa]

  • Từ điển Useinov & Mireev, Simferopol, Dolya, 2002 [1]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

mạo từ
Từ tiếng Latinh ille.
mạo từ 2
Từ tiếng Tây Ban Nha trung cổ ela, từ tiếng Latinh illa.

Mạo từ[sửa]

el (số nhiều los, gc la, gc số nhiều las, gt lo)

  1. Cái, con, người...

Cách dùng[sửa]

Các giới từ dea rút gọn với el thành delal, trừ khi el là một phần của danh từ riêng.

El misionario se fue a El Salvador para predicar al Salvador. — Nhà truyền giáo đi El Salvador để truyền thông Chúa Cứu thế.

Từ liên hệ[sửa]

Mạo từ[sửa]

el gc (số nhiều las)

  1. (Dùng trước danh từ bắt đầu với âm /a/ trọng âm) Cái, con, người...
    el alma (số ít) → las almas (số nhiều)
    el hacha (số ít) → las hachas (số nhiều)

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

tay
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ elig (“bàn tay”), từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.
đất nước
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ él, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.

Danh từ[sửa]

el (đổi cách hạn định eli, số nhiều eller)

  1. Tay, bàn tay.
  2. Người ngoại quốc.
  3. Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ elektricitet hoặc elektrisk.

Danh từ[sửa]

Biến tố cho el Số ít Vô số
chung Bất định Hạn định
Danh cách el elen
Sở hữu cách els elens

el gch

  1. Điện tử.
  2. Dòng điện.
  3. Điện lực.

Từ liên hệ[sửa]