Bước tới nội dung

ay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Thán từ

ay /ˈɑɪ/

  1. Được! đồng ý!

Danh từ

ay /ˈɑɪ/

  1. Câu trả lời được, câu trả lời đồng ý.
  2. Phiếu thuận, phiếu đồng ý.
    the ayes have it — phiếu thuận thắng

Tham khảo

Tiếng Beja

[sửa]

Số từ

ay

  1. năm.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ay

  1. bạn, mi, mày, v.v. (đối với nữ).

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (ai).

Danh từ

[sửa]

ay

  1. tình yêu.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Gagauz

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.

Tiếng Ili Turki

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.
  2. tháng.

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.
  2. tháng.
    igi ay
    tháng Hai

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
ay
/ɛ/
ay
/ɛ/

ay /ɛ/

  1. Rượu ay (sản xuất ở vùng Ay nước Pháp).

Tham khảo

Tiếng Mường

[sửa]

Đại từ nhân xưng

ay

  1. ai.

Tiếng Qashqai

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.

Tiếng Somali

[sửa]

Danh từ

ay

  1. chó.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

ay

  1. ho.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]

Danh từ

ay

  1. trăng.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Đại từ nhân xưng

ay

  1. mày (nữ).

Tham khảo

  • Phan Thanh Tâm - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM (2017). Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Stiêng. Đăng trên Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.