bush
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbʊʃ/
| [ˈbʊʃ] |
Danh từ
bush /ˈbʊʃ/
- Bụi cây, bụi rậm.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (The bush) Rừng cây bụi.
- Râu rậm, tóc râm.
- Biển hàng rượu, quán rượu.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kỹ thuật) Ống lót, cái lót trục.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Ống phát hoả.
Thành ngữ
- to beat about the bush: Xem Beat
- good wine needs no bush: (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tục ngữ) Hữu xạ tự nhiên hương.
- to take to the bush: Trốn vào rừng đi ăn cướp.
Ngoại động từ
bush ngoại động từ /ˈbʊʃ/
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kỹ thuật) Đặt ống lót, đặt lót trục.
Chia động từ
bush
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bush | |||||
| Phân từ hiện tại | bushing | |||||
| Phân từ quá khứ | bushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bush | bush hoặc bushest¹ | bushes hoặc busheth¹ | bush | bush | bush |
| Quá khứ | bushed | bushed hoặc bushedst¹ | bushed | bushed | bushed | bushed |
| Tương lai | will/shall² bush | will/shall bush hoặc wilt/shalt¹ bush | will/shall bush | will/shall bush | will/shall bush | will/shall bush |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bush | bush hoặc bushest¹ | bush | bush | bush | bush |
| Quá khứ | bushed | bushed | bushed | bushed | bushed | bushed |
| Tương lai | were to bush hoặc should bush | were to bush hoặc should bush | were to bush hoặc should bush | were to bush hoặc should bush | were to bush hoặc should bush | were to bush hoặc should bush |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bush | — | let’s bush | bush | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bush”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)