ngáng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːŋ˧˥ŋa̰ːŋ˩˧ŋaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngáng

  1. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
    Gặp ngáng phải xuống xe.
    Võng trần ngáng ngà.

Động từ[sửa]

ngáng

  1. Chắn ngang, làm cản trở.
    Ngáng đường.
    Đưa chân ngáng ngã.

Tham khảo[sửa]