Bước tới nội dung

cói ba gân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔj˧˥ ɓaː˧˧ ɣən˧˧kɔ̰j˩˧ ɓaː˧˥ ɣəŋ˧˥kɔj˧˥ ɓaː˧˧ ɣəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔj˩˩ ɓaː˧˥ ɣən˧˥kɔ̰j˩˧ ɓaː˧˥˧ ɣən˧˥˧

Danh từ

cói ba gân

  1. Cây mọc dạitrảng cỏ, ven đường, thân mập cao, dính sát thân, đầu nhọn, bẹgóc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)