Bước tới nội dung

căm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kam˧˧kam˧˥kam˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kam˧˥kam˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

căm

  1. Đphg Nan hoa.

Động từ

căm

  1. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng.
    Nghe nó nói tôi căm lắm.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

căm

  1. mũi tên.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Quảng Lâm

[sửa]

Danh từ

căm

  1. tên.