cơ sở hạ tầng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəː˧˧ sə̰ː˧˩˧ ha̰ːʔ˨˩ tə̤ŋ˨˩kəː˧˥ ʂəː˧˩˨ ha̰ː˨˨ təŋ˧˧kəː˧˧ ʂəː˨˩˦ haː˨˩˨ təŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

cơ sở hạ tầng

  1. Nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng chính trị, tư tưởng, v.v... xây dựng trên đó

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]