Bước tới nội dung

canter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkæn.tɜː/

Danh từ

canter /ˈkæn.tɜː/

  1. Người giả dối, người đạo đức giả.
  2. Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.
  3. (Thông tục) Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.

Ngoại động từ

canter ngoại động từ /ˈkæn.tɜː/

  1. Cho chạy nước kiệu nhỏ.

Chia động từ

Nội động từ

canter nội động từ /ˈkæn.tɜː/

  1. Chạy nước kiệu nhỏ.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɑ̃.tœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
canter
/kɑ̃.tœʁ/
canter
/kɑ̃.tœʁ/

canter /kɑ̃.tœʁ/

  1. Nước phi thử (của ngữa thi).

Tham khảo