comb
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkoʊm/
| [ˈkoʊm] |
Danh từ
comb /ˈkoʊm/
Ngoại động từ
comb ngoại động từ /ˈkoʊm/
Chia động từ
comb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to comb | |||||
| Phân từ hiện tại | combing | |||||
| Phân từ quá khứ | combed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comb | comb hoặc combest¹ | combs hoặc combeth¹ | comb | comb | comb |
| Quá khứ | combed | combed hoặc combedst¹ | combed | combed | combed | combed |
| Tương lai | will/shall² comb | will/shall comb hoặc wilt/shalt¹ comb | will/shall comb | will/shall comb | will/shall comb | will/shall comb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comb | comb hoặc combest¹ | comb | comb | comb | comb |
| Quá khứ | combed | combed | combed | combed | combed | combed |
| Tương lai | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | comb | — | let’s comb | comb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
comb nội động từ /ˈkoʊm/
Thành ngữ
Chia động từ
comb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to comb | |||||
| Phân từ hiện tại | combing | |||||
| Phân từ quá khứ | combed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comb | comb hoặc combest¹ | combs hoặc combeth¹ | comb | comb | comb |
| Quá khứ | combed | combed hoặc combedst¹ | combed | combed | combed | combed |
| Tương lai | will/shall² comb | will/shall comb hoặc wilt/shalt¹ comb | will/shall comb | will/shall comb | will/shall comb | will/shall comb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comb | comb hoặc combest¹ | comb | comb | comb | comb |
| Quá khứ | combed | combed | combed | combed | combed | combed |
| Tương lai | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb | were to comb hoặc should comb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | comb | — | let’s comb | comb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “comb”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)