crew
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɹuː/
| [ˈkɹuː] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
Danh từ
crew (số nhiều crews)
Động từ
crew
Chia động từ
Bảng chia động từ của crew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crew | |||||
| Phân từ hiện tại | crewing | |||||
| Phân từ quá khứ | crewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crew | crew hoặc crewest¹ | crews hoặc creweth¹ | crew | crew | crew |
| Quá khứ | crewed | crewed hoặc crewedst¹ | crewed | crewed | crewed | crewed |
| Tương lai | will/shall² crew | will/shall crew hoặc wilt/shalt¹ crew | will/shall crew | will/shall crew | will/shall crew | will/shall crew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crew | crew hoặc crewest¹ | crew | crew | crew | crew |
| Quá khứ | crewed | crewed | crewed | crewed | crewed | crewed |
| Tương lai | were to crew hoặc should crew | were to crew hoặc should crew | were to crew hoặc should crew | were to crew hoặc should crew | were to crew hoặc should crew | were to crew hoặc should crew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crew | — | let’s crew | crew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Động từ
crew
Chia động từ
crow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crow | |||||
| Phân từ hiện tại | crowing | |||||
| Phân từ quá khứ | crowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crow | crow hoặc crowed¹ | crows hoặc crowed¹ | crow | crow | crow |
| Quá khứ | crowed hoặc crew | crowed, crew, hoặc crowedst¹ | crowed hoặc crew | crowed hoặc crew | crowed hoặc crew | crowed hoặc crew |
| Tương lai | will/shall² crow | will/shall crow hoặc wilt/shalt¹ crow | will/shall crow | will/shall crow | will/shall crow | will/shall crow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crow | crow hoặc crowed¹ | crow | crow | crow | crow |
| Quá khứ | crowed | crowed | crowed | crowed | crowed | crowed |
| Tương lai | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crow | — | let’s crow | crow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
crew (số nhiều crews)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “crew”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)