dấu ba chấm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥jə̰w˩˧ ɓaː˧˥ ʨə̰m˩˧jəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˩˩ ɓaː˧˥ ʨəm˩˩ɟə̰w˩˧ ɓaː˧˥˧ ʨə̰m˩˧

Danh từ[sửa]

dấu ba chấm

  1. một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm hai kí tự khoảng trống hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách

Dịch[sửa]