Bước tới nội dung

gióng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zawŋ˧˥ja̰wŋ˩˧jawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟawŋ˩˩ɟa̰wŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gióng

  1. Đoạn thân cây giữa hai đốt.
    Gióng mía.
    Gióng tre.
  2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
  3. Thanh gỗ, ống tre để đồ vật lên cho khỏi ẩm.
    Gióng củi.
  4. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên gánh.
  5. Giả. -.

Động từ

[sửa]

gióng

  1. Đánh trống để thúc giục.
    Gióng dân làng ra hộ đê.
  2. Thúc ngựa đi.
    Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhđm
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Nhđm, thêm nó vào danh sách này.
    )
  3. Xếp cho cân, cho đều.
    Gióng cặp áo.
  4. So sánh, đối chiếu.
    Gióng bản dịch với nguyên văn.
  5. Thúc giụckhuyến khích.
    Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.
  6. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì vẫn trì hoãn.
    Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]