lốp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng Pháp enveloppe

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lop˧˥lo̰p˩˧lop˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lop˩˩lo̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lốp

  1. Vành cao su bọc lấy bánh xe.
    Lốp xe đạp.
    Ô tô nổ lốp.

Tính từ[sửa]

lốp

  1. (Lúa) Có thân cao vống, mượt, dài nhưng hạt lép.
    Lúa lốp.

Dịch[sửa]

vành cao su bọc lấy bánh xe.

Tham khảo[sửa]