loco
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈloʊ.ˌkoʊ/
Từ nguyên
- đầu máy
- Viết tắt của locomotive.
- điền rồ
- Từ tiếng Tây Ban Nha loco.
Danh từ
loco /ˈloʊ.ˌkoʊ/
Tính từ
loco /ˈloʊ.ˌkoʊ/
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Điền rồ, điên cuồng, rồ dại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “loco”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈlo.ko/
Từ nguyên
- tính từ
- Từ tiếng Hy Lạp γλαυκός.
- danh từ
- Từ tiếng Mapudungun loko.
Tính từ
loco (giống cái loca, số nhiều giống đực locos, số nhiều giống cái locas, so sánh nhất loquísimo)
- Điên dại; mất trí.
- Không thận trọng, khinh suất.
- (Nghĩa bóng) Trục trặc.
- (Thông tục) Lớn bất ngờ, lớn lạ lùng.
- Nồng nhiệt (tình cảm); điên cuồng; say mê.
- Rất vui.
- Lên bạo (cây cối).
- Chuyển động không điều khiển được (máy móc).
- En medio de la tempestad eléctrica la brújula se volvió loca.
Đồng nghĩa
- điên dại
- orate
- demente
- enajenado
- chiflado
- alienado
- vesánico
- desequilibrado
- perturbado
- tocado
- guillado
- chalado
- rayado
- ido
- lunático
- insano
- majareta
- pirado
- không thận trọng
- lên bạo
Trái nghĩa
- điên dại
- không thận trọng
Từ ghép
Thành ngữ
- a locas
- a lo loco
- (Argentina, Urugay) andar como maleta de loco
- a tontas y a locas
- cabeza loca
- cabra loca
- cada loco con su tema
- estar loco de contento
- estar loco de rabia
- hacer el loco
- hacerse el chivo loco
- hacerse el loco
- loco de atar
- loco de remate
- loco furioso
- loco perdido
- loco perenne
- ni loco
- tener la mosca loca
- tener vena de loco
- vaca loca
- volver loco algo a alguien
Danh từ
loco gđ (số nhiều locos)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh