noble

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈnoʊ.bəl]

Tính từ[sửa]

noble /ˈnoʊ.bəl/

  1. (Thuộc) Quý tộc, quý phái.
    to be of noble birth — (thuộc) dòng dõi quý tộc
  2. Cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn).
  3. Huy hoàng, nguy nga (lâu đài... ).
  4. Quý (đá, kim loại).
  5. Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu , xuất sắc.
    noble steep — con ngựa hay, con tuấn mà

Danh từ[sửa]

noble /ˈnoʊ.bəl/

  1. Người quý tộc, người quý phái.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ).

Danh từ[sửa]

noble /ˈnoʊ.bəl/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực noble
/nɔbl/
nobles
/nɔbl/
Giống cái noble
/nɔbl/
nobles
/nɔbl/

noble /nɔbl/

  1. Quý tộc.
    Sang noble — dòng máy quý tộc
  2. (Nghĩa bóng) Cao quý, cao thượng, thanh cao.
    Cœur noble — tấm lng cao thượng
    Des traits nobles — những nét thanh cao
  3. Quý.
    Métal noble — kim loại quý
    parties nobles — bộ óc; quả tim

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực noble
/nɔbl/
nobles
/nɔbl/
Giống cái noble
/nɔbl/
nobles
/nɔbl/

noble /nɔbl/

  1. Người quý tộc, nhà quý tộc.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]