bourgeois
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
| [ˈbʊəʒ.wɑː] |
| [buɹʒ.ˈwɑː] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp bourgeois.
Danh từ
bourgeois (không đếm được)
Từ dẫn xuất
Tính từ
bourgeois (so sánh hơn more bourgeois, so sánh nhất most bourgeois)
- (Nhân khẩu học) (thuộc) Giai cấp trung gian.
- (thuộc) Duy vật.
- (Lịch sử) Trưởng giả.
- (Chính trị) (thuộc) Giai cấp tư sản.
- (In ấn) Cỡ 8.
Đồng nghĩa
- duy vật
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bourgeois”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Pháp bourgeois.
Tính từ
bourgeois (cấp so sánh bourgeoiser, cao cấp am bourgeoisesten)
- (Nhân khẩu học) (thuộc) Giai cấp trung gian.
- (Chính trị) (thuộc) Giai cấp tư sản.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /buʁ.ʒwa/
| [buʁ.ʒwa] |
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Norman burgeis (“người dân thành thị”), từ tiếng Pháp cổ borjois, từ (“thị xã”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *burgz (“pháo đài”), từ *bʰrgʰ- (“đồi công sự”). Lối từ ngôn ngữ tiền Đức đến tiếng Pháp cổ không rõ. Có lẽ qua tiếng Frank burg hoặc tiếng Latinh burgus, hoặc có thể cả hai.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | bourgeois /buʁ.ʒwa/ |
bourgeois /buʁ.ʒwa/ |
| Giống cái | bourgeoise /buʁ.ʒwaz/ |
bourgeoises /buʁ.ʒwaz/ |
bourgeois /buʁ.ʒwa/
- Tư sản.
- Classe bourgeoise — giai cấp tư sản
- Bình dị.
- Maison bourgeoise — ngôi nhà bình dị
- (Nghĩa xấu) Tầm thường, phàm tục.
- Goûts bourgeois — thị hiếu tầm thường
- (Nghĩa xấu) Trưởng giả.
- Les préjugés bourgeois — những thành kiến trưởng giả
Từ dẫn xuất
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | bourgeois /buʁ.ʒwa/ |
bourgeois /buʁ.ʒwa/ |
| Giống cái | bourgeoise /buʁ.ʒwaz/ |
bourgeoises /buʁ.ʒwaz/ |
bourgeois /buʁ.ʒwa/
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bourgeois”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Chính trị
- Từ mang nghĩa hiếm/Không xác định ngôn ngữ
- In ấn
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Nhân khẩu học
- Lịch sử
- Mục từ tiếng Đức
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Từ xấu
- Tính từ tiếng Đức