renege
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈnɛɡ/, /rɪ.ˈneɪɡ/, /rɪ.ˈnɪɡ/, /rɪ.ˈniːɡ/, /ri.ːˈnɛɡ/, /ri.ːˈneɪɡ/ (Mỹ); /rɪ.ˈneɪɡ/, /rɪ.ˈniːɡ/ (Anh)
| [ɹɪ.ˈnɛɡ] |
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh renego, từ nego (“từ chối”). Có thể đã chịu ảnh hưởng của renegotiate. Xem thêm renegade.
Động từ
renege /rɪ.ˈnɛɡ/
- (Luật pháp) Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).
- (Thông tục) Không giữ lời hứa.
- (
Mỹ) Từ bỏ (xứ sở...).
Chia động từ
Bảng chia động từ của renege
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to renege | |||||
| Phân từ hiện tại | reneging | |||||
| Phân từ quá khứ | reneged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renege | renege hoặc renegest¹ | reneges hoặc renegeth¹ | renege | renege | renege |
| Quá khứ | reneged | reneged hoặc renegedst¹ | reneged | reneged | reneged | reneged |
| Tương lai | will/shall² renege | will/shall renege hoặc wilt/shalt¹ renege | will/shall renege | will/shall renege | will/shall renege | will/shall renege |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renege | renege hoặc renegest¹ | renege | renege | renege | renege |
| Quá khứ | reneged | reneged | reneged | reneged | reneged | reneged |
| Tương lai | were to renege hoặc should renege | were to renege hoặc should renege | were to renege hoặc should renege | were to renege hoặc should renege | were to renege hoặc should renege | were to renege hoặc should renege |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | renege | — | let’s renege | renege | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- hủy bỏ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “renege”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)