Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˧ ʂo˧˥ ʂo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˧˥ ʂo˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mớiđại tang.

Tham khảo[sửa]