sand

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

sand

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sand /ˈsænd/

  1. Cát.
  2. (Số nhiều) Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển.
  3. (Thông tục) Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.
  4. Màu cát.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

sand ngoại động từ /ˈsænd/

  1. Đổ cát, phủ cát, rải cát.
  2. Trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận.
  3. Đánh bóng bằng cát.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]