scab
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskæb/
| [ˈskæb] |
Danh từ
scab /ˈskæb/
Nội động từ
scab nội động từ /ˈskæb/
- Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).
- Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.
Chia động từ
scab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scab | |||||
| Phân từ hiện tại | scabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | scabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scab | scab hoặc scabbest¹ | scabs hoặc scabbeth¹ | scab | scab | scab |
| Quá khứ | scabbed | scabbed hoặc scabbedst¹ | scabbed | scabbed | scabbed | scabbed |
| Tương lai | will/shall² scab | will/shall scab hoặc wilt/shalt¹ scab | will/shall scab | will/shall scab | will/shall scab | will/shall scab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scab | scab hoặc scabbest¹ | scab | scab | scab | scab |
| Quá khứ | scabbed | scabbed | scabbed | scabbed | scabbed | scabbed |
| Tương lai | were to scab hoặc should scab | were to scab hoặc should scab | were to scab hoặc should scab | were to scab hoặc should scab | were to scab hoặc should scab | were to scab hoặc should scab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scab | — | let’s scab | scab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “scab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)