Bước tới nội dung

scuff

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

scuff /ˈskəf/

  1. (Như) Scruff.
  2. Chỗ trầy da, chỗ ra.
  3. Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.
  4. Dép không đế (đi trong nhà).

Ngoại động từ

scuff ngoại động từ /ˈskəf/

  1. Cào (đất... ) bằng chân.
  2. Làm trầy (da... ), làm ra.
  3. Chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua).
  4. Kéo lê (chân).
  5. Làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân.

Chia động từ

Nội động từ

scuff nội động từ /ˈskəf/

  1. Đi chân, kéo lê chân.

Chia động từ

Tham khảo